So Sánh Bán Tải Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara VL 2019

28/06/2018 admin

Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara VL đều là hai dòng xe bán tải hàng đầu được nhiều người ưa chuộng trong phân khúc xe bán tải . Trong khi Navara VL tạo ấn tượng với những nâng cấp, bổ sung, hoàn thiện nhiều tính năng, tiện nghi, đặc biệt là giá bán tương đương nhau thì Colorado phiên bảo cao cấp lại sở hữu khả năng offroad tuyệt vời, động cơ mạnh mẽ nhất trong phân khúc bán tải pickup tại thị trường Việt.

so-sanh-chevrolet-colorado-high-country-va-nissan-navara-vl

So Sánh Ngoại Thất Của Chevrolet Colorado High Country Và Nissan Navara VL:

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Nissan Navara và Colorado High Country lần lượt là: 5.255×1.850×1.455mm và 5.408×1.874×1.852mm. Nhìn chung, dòng xe của hãng Chevrolet tạo được cảm giác bề thế, hầm hố và to lớn hẳn so với thương hiệu đến từ Nissan.

Phần đầu xe:

Ngôn ngữ thiết kế “V – motion” chính là đặc trưng của Nissan Navara VL. Những điểm nhấn đặc trưng cho dòng xe này là cụm đèn sương mù gợi ra sự hầm hố, các chi tiết mạ chrome sáng bóng, những đường nét sắc nhọn của lưới tản nhiệt, và cụm LED chiếu sáng nổi trội.

dau-xe-chevrolet-colorado-high-country

Đầu xe Chevrolet Colorado High Country 2019

dau-xe-nissan-navara-vl

Đầu xe Nissan Navara Vl

Khá là khác biệt, Chevrolet Colorado High Country phá cách với các khoang hình chữ nhật ở lưới tản nhiệt và sự kết hợp hài hòa giữa LED ban ngày thanh mảnh, cụm đèn pha sắc sảo, đèn sương mù cá tính. Ngoài ra phong cách chất lừ còn thể hiện ở ốp cản và cản trước sơn cùng màu với thân xe.

Phần thân xe:

Nissan Navara NP300 VL có 6 màu sơn cho khách hàng: nâu cà phê, trắng, xanh, vàng, bạc, đen. Chevrolet Colorado High Country nhiều hơn một màu xám so với đối thủ.

than-xe-chevrolet-colorado-high-country

than-xe-nissan-navara-vl

Sự cứng cáp được gia cố trên thân xe Colorado khi có thêm ốp thân xe, kính cửa sổ có ốp viền chân, thùng xe có thanh trang trí thể thao. Trong khi đó Navara lại tăng cường sự tinh tế bằng đèn xi nhan báo rẽ bắt mắt gắn với đèn chiếu hậu và tay nắm cửa mạ chrome.

Phần đuôi xe:

Vẫn xu hướng như phần thân xe, Nissan Navara tăng cường sự tinh tế bằng cách mạ chrome cản sau sáng bóng và cụm đèn hậu ôm nhẹ phần đuôi. Trong khi đó, Chevrolet Colorado phiên bản cao cấp vẫn gia tăng sự cứng cáp bằng thùng xe tạo sự vuông vắn có đèn hậu đối xứng kết hợp với đó là cản sau to bản, khác màu và đặc biệt là việc mạ chrome tay nắm mở thùng xe cũng tạo nên sự đẹp mắt không ít cho chiếc bán tải này.

duoi-xe-chevrolet-colorado-high-country

Đuôi xe Bán tải Colorado

duoi-xe-nissan-navara-vl


So Sánh Nội Thất Của Colorado High Country Và Navara VL:

Thật bất ngờ, mặc dù Chevrolet Colorado High Country sở hữu kích thước tổng quát tương đối to lớn hơn so với đối thủ nhưng lại có chiều dài cơ sở khiêm tốn hơn. Cụ thể, Nissan Navara VL có 3.150mm đường kéo dài cơ sở thì hãng Chevrolet lại chỉ có 3.096mm thôi.

noi-that-xe-chevrolet-colorado-high-country

Nội thất xe bán tải Colorado high country 2019

noi-that-xe-nissan-navara-vl

Nội thất Nissan Navara Vl 2019

Chính lợi thế này giúp cho Navara có một không gian nội thất cũng như khoảng trống để chân cho khách hàng thoải mái, rộng rãi hơn. Tuy nhiên, nhìn chung kích thước như vậy thì cả hai cũng đều rộng rãi rồi, cộng thêm sự sắp xếp khoa học của nhà sản xuất nữa thì khách hàng đều cảm thấy thoải mái.

Có một điểm chung khá hiếm hoi là cả hai dòng xe này đều dùng nội thất bọc da cao cấp. Một điểm cộng tuyệt vời!

Khu vực điều khiển trung tâm:

Điểm nổi bật nhất trên bảng taplo của High Country dòng Colorado là màn hình cảm ứng 8 inches mượt mà, dễ sử dụng và những đường cong khỏe khoắn, chắc nịch gợi nên sự cân đối, bề thế cho khu vực điều khiển xe.

Tương tự như vậy, taplo của Navara dòng Nissan cũng có các mảng vuông vắn gãy gọn và nhiều chi tiết tạo nên cảm giác cân đối, chắc tay và hầm hố cho người lái.

Về phần tay lái thì Nissan Navara VL có phần vượt trội hơn. Chiếc xe này có tay lái 3 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng, ghế lái chỉnh điện 8 hướng so với tay lái 3 chấu bọc da điều chỉnh 2 hướng, ghế lái chỉnh điện 6 hướng của đối thủ. Ngoài ra, chức năng hỗ trợ xương sống vận dụng từ nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) chính là một phần quan trọng tạo nên những trải nghiệm tuyệt vời, thoải mái và cực kì an toàn cho khách hàng trên dòng xe này của Nissan.

Tất nhiên, Colorado của Chevrolet cũng không phải hạng kém. Ở tay lái nhà sản xuất tích hợp thêm các nút bấm kiểm soát hành trình, đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, hệ thống đèn pha tự động bật/tắt theo điều kiện ánh sáng và ghế lái chỉnh điện nên luôn mang tới cảm giác hài lòng, an tâm và thư giãn cho mọi khách hàng.

Tiện ích và giải trí:

Mặc dù ghế lái của Nissan Navara có phần vượt trội hơn nhưng ghế sau lại là một ưu thế cho Chevrolet Colorado, khi dòng xe này hỗ trợ chỉnh điện 4 hướng hiện đại so với chỉnh tay 4 hướng của đối thủ.

mylink-xe-chevrolet-colorado-high-country

Chevrolet sử dụng hệ thống giải trí Mylink độc quyền

man-hinh-xe-nissan-navara-vl

Nissan sử dụng màn hình thường androi

Tuy nhiên, Nissan cũng kịp gỡ lại điểm bằng điều hòa 2 vùng tự động kết hợp với quạt gió ở hàng ghế sau, đây là một phần giúp cho khách hàng ngồi trên chiếc xe này mát mẻ hơn so với điều hòa tự động của Colorado.

Hệ thống giải trí của cả hai dòng xe đều sở hữu nhiều tiện nghi cao cấp, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng, thư giãn cho khách hàng. Chevrolet Colorado High Country vượt trội với màn hình cảm ứng 8 inches, 7 loa cao cấp, có khả năng kết nối với Bluetooth, USB, smartphone, ổ đĩa, đồng bộ và hiển thị được danh bạ, tin nhắn điện thoại, MP3/MP4,v.v…

Kém hơn một chút với màn hình 3D 5inches, 6 loa cao cấp, có khả năng kết nối với Bluetooth, AUX, USB và khả năng phát MP3,v.v…


Động Cơ, Khả Năng Vận Hành Của Chevrolet Colorado High Country Và Nissan Navara VL:

Động cơ:

Navara VL đang trang bị động cơ DOHC ống phân phối chung với Turbo VGS 4 xylanh thẳng hàng có dung tích 2.5 lít, 16 van đi kèm hộp số tự động 7 cấp, chế độ chuyển số tay, trợ lực lái thủy lực. Động cơ này có khả năng hoạt động với công suất cực đại, momen xoắn lớn nhất lần lượt là 188Hp và 450Nm. Không quá nổi bật nhưng thông số như vậy cũng được coi là mạnh mẽ rồi.

dong-co-chevrolet-colorado-high-country

Động cơ Colorado High Country cho ra công suất tối đa tới 197 mã lực, mô men xoắn tối đa tới 500N.m

dong-co-nissan-navara-vl

Động cơ Nissan navara VL cho ra công suất tôi đa là 188Hp và 450Nm mô men xoắn tối đa

Colorado High Country lại tỏ ra vượt trội hơn đối thủ khi sở hữu động cơ đình đám Diesel Duramax dung tích 2.8 lít mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu đi kèm hộp số tự động 6 cấp, hệ dẫn động 4WD, hệ thống lái trợ lực điện mới giúp xe phản ứng nhanh, chính xác. Động cơ này hoạt động với công suất cực đại 197Hp và momen xoắn lớn nhất đạt 500Nm. Một con số ấn tượng!

Khả năng vận hành:

Với cỡ lốp 255/60R18 (so với 245/70R18), Nissan Navara NP300 VL cho được khả năng bám đường tốt hơn Chevrolet Colorad High Country. Đây là một lợi thế không nhỏ khi xe vào cua hay tăng tốc trên đường trường, đường trơn trượt.

Hệ thống lái trợ lực điện mới của Colorado giúp xe dễ điều khiển khi đỗ xe, vào cua hơn trong thành phố. Trên đường trường thì nhờ vào tốc độ, cảm giác lái chắc tay nên lực điều khiển được hỗ trợ làm giảm xuống. Phần nào đây đã bù đắp cho thua thiệt ở lốp xe.

Một điểm trùng hợp thú vị nữa giữa hai dòng xe là có cùng kích thước mâm xe (18inches). Đây là một lợi thế giúp hai ông lớn này gia tốc tốt, tạo cảm giác an toàn cho người lái.

Phần vận hành khép lại với thêm một chiến thắng cho Nissan khi Navara có gầm xe cao 230mm (hơn Colorado chỉ có 219mm). Lợi thế này giúp cho Navara cũng như Colorado di chuyển không ngại ngùng trước các loại địa hình phức tạp, gồ ghề hay ngập úng.


Trang Bị An Toàn Và An Ninh Của Bán Tải Colorado High Country Và Bán Tải Navara VL:

Các trang bị đều có trên hai dòng xe này bao gồm: túi khí quanh xe, hệ thống hỗ trợ đỗ xe trước/sau, công nghệ mới cảnh báo chệch làn đường – cảnh báo va chạm sớm, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, xuống dốc.

Nisan Navara VL bổ sung thêm dây đai an toàn đa điểm trước, sau, thanh gia cường toàn bộ cửa và thiết bị báo chống trộm.

Trong khi đó Chevrolet Colorado High Country lại gây ấn tượng mạnh mẽ khi sở hữu “vũ khí bí mật” – hệ thống điều khiển từ xa – tính năng mà chỉ có duy nhất dòng xe này sở hữu trong phân khúc của mình (kể cả Nissan Navara). Với việc có thể mở khóa xe điều khiển, khởi động máy, bật điều hòa ở khoảng cách 100m mọi thứ sẽ sẵn sàng cho bạn phía trước. Tất nhiên, máy sẽ tự động tắt sau 10 phút không có người trên xe. Ngoài ra, khung xe vững chãi hỗ trợ chống lại các lực uốn cong giúp duy trì ổn định tối đa và bám đường trong cả không hoặc toàn tải cũng là một tính năng đảm bảo an toàn ghi điểm cao cho người sử dụng.

Trên đây là những đánh giá, so sánh về ngoại – nội thất, động cơ, vận hành, an toàn, tiện nghi của hai dòng xe Chevrolet Colorado High Country và Nisan Navara NP300 VL.

✅ Tham khảo Giá Xe Chevrolet Colorado mới nhất tại địa chỉ: https://dailychevrolethanoi.com.vn/chevrolet-colorado-high-country-2019/


Thông số kỹ thuật Colorado High Country và Navara VL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Colorado 2.8 AT High Country Navara 2.5 4×4 AT
Giá xe 839 795
Hộp số Số tự động 6-cấp, Gài cầu điện Số tự động 7-cấp, Gài cầu điện
Dẫn động 4×2 (cầu sau chủ động), 4×4 H-L 4×2 (cầu sau chủ động), 4×4 H-L
Số chỗ ngồi 5, Cabin kép 5, Cabin kép
Loại xe Bán tải Bán tải
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể 5408 x 1874 x 1852 5255 x 1850 x 1840
Kích thước thùng xe 1484 x 1534 x 584 1503 x 1560 x 474
Chiều dài cơ sở 3096 3150
Chiều rộng cơ sở 1570 x 1570 1570 x 1570
Khoảng sáng gầm xe 219 230
Góc thoát 27 32.4
23 36.7
Bán kính quay vòng tối thiểu 6.3
Trọng lượng không tải 2090 1970
Trọng lượng toàn tải 2985 2910
Trọng lượng tải hàng hóa 570
Trọng lượng kéo 3500 3000
Dung tích bình nhiên liệu 76 80
ĐỘNG CƠ
Mã động cơ Duramax 2 YD25 (High)
Loại Động cơ Duramax Commonrail Diesel, 4 xylanh thẳng hàng, Turbocharger biến thiên  intercooler Động cơ Diesel, 4 xylanh thẳng hàng Turbo biến thiên, Làm mát khí nạp
Dung tích công tác 2776 2488
Ti số nén 16.5
Công suất cực đại (HP/rpm) 197/3600 188/3600
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm) 500/2000 450/2000
Tiêu chuẩn khí xả EURO4 Euro 2
Hộp số Số tự động 6-cấp Số tự động 7-cấp
Gài cầu điện 4 chế độ
4×2; 4x4H; 4x4L; Trung gian
3 chế độ
4x2H; 4x4H; 4x4L
KHUNG GẦM
Hệ thống treo : Trước / Sau Độc lập Độc lập
Nhíp lá Nhíp lá
Phanh Đĩa tản nhiệt/Tang trống Đĩa tản nhiệt/Tang trống
Lốp xe 265/60R18 255/60R18
Mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 18 inch
Mâm dự phòng 245/70R16 (mâm đúc)
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Ngoại thất
Đèn trước Halogen, Thấu kính LED, Projector
Day light running LED LED
Bộ rửa đèn Không Không
Điều chỉnh độ cao chùm sáng Có (4 nấc) Không
Đèn sương mù trước
Gạt mưa trước tự động Không
Gạt mưa sau Không Không
Sưởi kính sau
Đèn báo phanh LED Halogen
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Bậc lên xuống hông xe
Nội thất
Tay lái Bọc da Bọc da
Audio, Đàm thoại rảnh tay Audio, Đàm thoại rảnh tay
2 hướng
Trợ lực vô lăng Điện Thủy lực
Bảng đồng hồ trung tâm Có, điều chỉnh độ sáng Hiển thị 3D
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, tự động. Điều khiển từ xa Có, tự động
Chìa khóa thông minh Không
Khóa kính trung tâm
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa từ xa
Khởi động từ xa Không
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động, 2 vùng
Hệ thống âm thanh Mylink BYOM II, Màn hình 8inch, 7 loa, Video 1280×720 .avi .mp4
Độ phân giải 1280 x 720
Màn hình 5inch, MP3, USB/AUX, 6 loa
Kết nối bluetooth
Chất liệu ghế Da (Xám-Đen) Da
Hàng ghế trước Chỉnh điện Chỉnh điện
Hàng ghế thứ hai Không Không
Sạc điện
Châm thuốc
An toàn
Hệ thống chống trộm
Cảm biến lùi Có-4 Không
Camera lùi
Cảm biến trước Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Không
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Không
Hệ thống ổn định điện tử (ESC) Không Vihicle Dynamic Control
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Không ABLS
Hệ thống kiểm soát lực kéo với rơ móc (Trailer Sway Control) Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Cảnh báo va chạm phía trước Không
Cảnh báo chuyển làn Không
Kiểm soát áp suất lốp (lựa chọn theo tải trọng) Có, từng bánh riêng biệt. ECO/Light/Max Không
Hỗ trợ duy trì làn đường Không
Vi sai sau chống trượt Có điện tử?
Túi khí phía trước 2 2
Túi khí hông Không Không
Túi khí rèm Không Không
Túi khí đầu gối Không Không
Công tắc bật/mở túi khí Không

Nếu quý khách còn lăn tăn giữa 2 sản phẩm hãy liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo số Hotline phụ trách kinh doanh để chúng tôi tư vấn cho quý khách lựa chọn tốt nhất dòng xe của mình.

Xem Thêm so sánh Chevrolet Colorado với các hãng xe khác

✅ So Sánh Chevrolet Colorado High Country và Toyota Hilux G 4×4 AT 2019

✅ So Sánh Chevrolet Colorado High Country và Mitsubishi Triton Mivec 2019

✅ So Sánh Chevrolet Colorado High Country và Ford Ranger Wildtrak 2019


CẦN TƯ VẤN VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT LIÊN HỆ NGAY CHO CHÚNG TÔI

UY TÍN - TẬN TÂM - TRÁCH NHIỆM

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.


Xin Cảm Ơn !!!

Các tin khác
  • SO SÁNH CHEVROLET COLORADO LT 2.5L MT 4×2 VÀ MITSUBISHI TRITON 4×2 MT 2019
  • So sánh Chevrolet Colorado High Country và Toyota Hilux G 4×4 AT 2019
  • So Sánh Chevrolet Colorado High Country và Mitsubishi Triton MIVEC 2019
  • So Sánh Chevrolet Colorado High Country và Ford Ranger Wildtrak 2019
  • 09876 125 26